Thứ Năm, 11 tháng 11, 2010

English for Banking: Banking, Checking and Savings


English for Banking

Banking, Checking and Savings

- Lesson 1 -

http://www.cartoonstock.com/newscartoons/cartoonists/rma/lowres/rman1566l.jpg


Các đề thi, câu hỏi về Bank có lẽ đã rất nhiều cho các bạn tham khảo. Trong thời gian tới đây, G sẽ tập trung mở rộng 1 đề tài rất quan trọng trong lĩnh vực tài chính đó là - Vốn tiếng Anh. Đặc biệt là tiếng Anh chuyên ngành Tài chính - Ngân hàng. Đây là bài viết đầu tiên.


Key words

ATM = Automated Teller Machine: Máy rút tiền tự động
Teller : Nhân viên thu ngân / Nhân viên thủ quỹ / Giao dịch viên
Customer: Khách hàng
Branch Manager: Giám đốc chi nhánh
Bank Account: Tài khoản ngân hàng
Checking Account: Tài khoản séc
Checkbook: Sổ séc (Là 1 quyển sổ gồm nhiều tờ séc, sài tờ nào để mua hàng thì ký soẹt và xé ra đưa cho người bán. Tờ séc sau khi xé sẽ còn lại "Check Stub" - Cuống Séc)
Check: Séc
Savings Account: Tài khoản tiết kiệm
Bill: Hóa đơn
Goods: Hàng hóa
Deposit = Put some money into (a bank account) : Gửi tiền
Withdrawal = Take some money out of (a bank account) : Rút tiền


==============================

Bài đọc thêm

Using the phrase I'd like to, here are some phrases that will help you out in the bank:

I'd like to open an account, please.
How much is the interest rate for your savings account.
I'd like to deposit some money, please.
I'd like to withdraw some money please.
I' d like to transfer some money, please.
I'd like to exchange some money. What's today's the exchange rate? Do you charge commission?
I'd like to change some traveller's cheques, please.

(bank) account - (noun) an arrangement with a bank to keep your money there and to allow you to take it out when you need to.

interest rate - (noun) money that you earn from keeping your money in an account in a bank or other financial organization. It is also the extra money you must pay when you borrow money from a bank.

deposit - (verb) to put some money into the your bank account.

+ Cấu trúc: Put sth into sth : Đặt/ Để cái gì vào trong 1 cái gì đó.

withdraw - (noun) to take some money out of your bank account.

+ Cấu trúc: Take sth out of sth : Lấy/ Rút cái gì ra khỏi 1 cái gì đó.

transfer - (verb) to move money from one account to another. Possibly from person's account to another.

exchange - (verb) to change one country's money into another countries money. E.g. To change your US dollars into euro.

exchange rate - (noun) the rate at which the money of one country can be changed for the money of another country. E.g. 1 US dollar = .74 euro.

commission - (noun) a payment or charge taken by a bank for a service. Banks sometime charge a small fee for changing money for customers.

traveller's cheques - (noun) a safe way to carry money instead of cash when travelling. The cheque can be exchanged into cash at a bank.


GiangBLOG

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét

Girls Generation - Korean